235/BC-THCS
Lượt xem: Lượt tải:
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Số ký hiệu | 235/BC-THCS |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Loại văn bản | Báo cáo, |
| Trích yếu | Báo cáo Công khai tài chính năm 2025 235/BC-THCS |
| Xem văn bản | Xem Online |
| Tải về |
Lượt xem: Lượt tải:
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Số ký hiệu | 235/BC-THCS |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Loại văn bản | Báo cáo, |
| Trích yếu | Báo cáo Công khai tài chính năm 2025 235/BC-THCS |
| Xem văn bản | Xem Online |
| Tải về |
| Số ký hiệu | Ngày ban hành | Loại văn bản | Trích yếu |
|---|---|---|---|
| 314/BC-THCS | 13/08/2026 | Báo cáo | Báo cáo góp ý dự thảo Đề án sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn đặc khu Lý Sơn |
| 313//BC-THCS | 11/08/2026 | Báo cáo | Báo cáo thống kê các chức danh, vị trí việc làm thuộc diện kê khai tài sản, thu nhập hàng năm |
| 310/BC-THCS | 10/08/2026 | Báo cáo | Báo cáo việc sử dụng nhân lực, đầu tư trang thiết bị, hạ tầng và cơ sở vật chất phục vụ chuyển đổi số |
| 308//BC-THCS | 06/08/2026 | Báo cáo | Báo cáo về việc tham gia góp ý dự thảo Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 300/BC-THCS | 30/07/2026 | Báo cáo | Báo cáo góp ý dự thảo Kế hoạch về giám sát và đáp ứng với nguy cơ bùng phát dịch bệnh bại liệt năm 2026-2027 trên địa bàn đặc khu Lý Sơn |
| 299/BC-THCS | 30/07/2026 | Báo cáo | Báo cáo việc thực hiện chính sách pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công là trụ sở làm việc sau khi sắp xếp tổ chức bộ máy đơn vị hành chính |
| 301/BC-THCS | 30/07/2026 | Báo cáo | Báo cáo nội dung phục vụ đoàn kiểm tra, giám sát của Trung ương về công tác cán bộ |
| 303/BC-THCS | 30/07/2026 | Báo cáo | Báo cáo góp ý dự thảo Kế hoạch triển khai thực hiện Kế hoạch số 71-KH.ĐU ngày 07.7.2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy Đặc khu Lý Sơn |
| 295/BC-THCS | 28/07/2026 | Báo cáo | Báo cáo rà soát thông tin nhập liệu Tổng kiểm kê tài sản công năm 2026 |
| 296/BC-THCS | 28/07/2026 | Báo cáo | Báo cáo về việc tham gia góp ý kiến đối với dự thảo Tờ trình và Nghị quyết quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
| H | B | T | N | S | B | C |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | |
